Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "chào đón" (1)
chào đón
Tiếng Anh
Động từwelcome
Ông cho hay Mỹ được chào đón ở Arab Saudi.
He said the US was welcomed in Saudi Arabia.
Từ liên quan "chào đón" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "chào đón" (3)
Ông cho hay Mỹ được chào đón ở Arab Saudi.
He said the US was welcomed in Saudi Arabia.
Các quân nhân đã xuống xe buýt và được chào đón.
The servicemen got off the bus and were welcomed.
Thảm đỏ được trải trên đường băng sân bay để chào đón Tổng thống.
A red carpet was laid on the airport runway to welcome the President.
